Quan hệ bảng cốt lõi

Quan hệ bảng cốt lõi An entity-relationship diagram generated by Archify. bookings · Đơn · Entity bookings PK Mã text Tên khách demo text Email demo text Kênh text Trạng thái text Tình huống demo text Ngày đặt timestamptz Người phụ trách text Ghi chú text booking_items · Dòng dịch vụ · Entity booking_items PK Mã text Ngày dịch vụ timestamptz Số lượng numeric Đơn giá VND numeric Thành tiền VND numeric Trạng thái text Ghi chú text departures · Chuyến · Entity departures PK Mã text Khởi hành timestamptz Trạng thái text Sức chứa numeric Khách dự kiến numeric Khách thực tế numeric Người phụ trách text assignments · Phân công · Entity assignments PK Mã text Vai trò text Bắt đầu timestamptz Kết thúc timestamptz Trạng thái text Kiểm tra xung đột text Người phụ trách text resources · Nguồn lực · Entity resources PK Mã text Tên nguồn lực text Vai trò text Trạng thái text Sức chứa numeric Người phụ trách text receivables · Phải thu · Entity receivables PK Mã text Phải thu VND numeric Đã thu VND numeric Còn thu VND numeric Hạn thu timestamptz Trạng thái text Người phụ trách text cash_entries · Thu chi · Entity cash_entries PK Mã text Ngày ghi sổ timestamptz Chiều text Số tiền VND numeric Quỹ demo text Trạng thái text Nội dung text Người phụ trách text payables · Phải trả · Entity payables PK Mã text Khoản mục text Phải trả VND numeric Đã trả VND numeric Còn trả VND numeric Hạn trả timestamptz Trạng thái text Người phụ trách text ticket_lots · Lô vé · Entity ticket_lots PK Mã text Ngày mua timestamptz Suất diễn timestamptz Ca text Số lượng numeric Đơn giá mua VND numeric Tổng mua VND numeric Trạng thái text Người phụ trách text tickets · Từng vé · Entity tickets PK Mã text Suất diễn timestamptz Ghế text Trạng thái text Ghi chú text có dòng dịch vụ chạy các dòng phát sinh phải thu được thu phát sinh phải trả được chi phân công nguồn lực được giao tách ra vé lô phải trả Legend PK Primary key One Many Optional