Một deal: ai làm gì, theo thứ tự

Một deal: ai làm gì, theo thứ tự A sequence diagram generated by Archify. gửi yêu cầu chat, email hoặc OTA; chưaphải đơn 3.1 tiếp nhận kiểm trùng trước khi tạobản ghi đã kiểm / trùng báo giá 2.2 bản có phiên bản; kháchxem ở 2.4 chốt 3.2 đơn + 3.3 dòng cổng 1: đủ dữ liệu và cócăn cứ cung ứng bàn giao chuyến 4.1 chuyến + 4.2 phân công cần vé: suất, hạng 6.4 nhu cầu, rồi mới 6.3cấp 6.3 vé + 6.6 nhật ký phát sinh, vé đã dùng cổng 3 trước khi đóng đơn 5.1–5.3 thu chi khớp chứng từ, không ghitrùng Khách / đại lý · người ra yêu cầu · Sequence participant Khách / đại lý người ra yêu cầu Kinh doanh · báo giá, chốt · Sequence participant Kinh doanh báo giá, chốt Điều hành · chuyến, phân công · Sequence participant Điều hành chuyến, phân công Phụ trách vé · suất, hạng, ghế · Sequence participant Phụ trách vé suất, hạng, ghế Tài chính · thu chi, công nợ · Sequence participant Tài chính thu chi, công nợ LarkBase · một nguồn sự thật · Sequence participant LarkBase một nguồn sự thật Legend main request return message