Kiến trúc hệ thống Travel Operations

Kiến trúc hệ thống Travel Operations An architecture diagram generated by Archify. Khách / đại lý · gửi yêu cầu · Architecture component Khách / đại lý gửi yêu cầu Đội vận hành · kinh doanh · điều hành · Architecture component Đội vận hành kinh doanh · điều hành Chat · Email · OTA · yêu cầu thô · Architecture component Chat · Email · OTA yêu cầu thô Form yêu cầu · có cấu trúc · Architecture component Form yêu cầu có cấu trúc Tiếp nhận & báo giá · 2.x · 3.1 · LarkBase — một nguồn sự thật · kiểm trùng Tiếp nhận & báo giá 2.x · 3.1 kiểm trùng Đơn & dịch vụ · 3.2 · 3.3 · LarkBase — một nguồn sự thật · cổng 1 Đơn & dịch vụ 3.2 · 3.3 cổng 1 Điều hành chuyến · 4.1 · 4.2 · 4.5 · LarkBase — một nguồn sự thật · cổng 2 Điều hành chuyến 4.1 · 4.2 · 4.5 cổng 2 Vé theo suất · 6.3 → 6.6 · LarkBase — một nguồn sự thật · suất · ghế Vé theo suất 6.3 → 6.6 suất · ghế Thu chi & công nợ · 5.1 · 5.2 · 5.3 · LarkBase — một nguồn sự thật · cổng 3 Thu chi & công nợ 5.1 · 5.2 · 5.3 cổng 3 Lark Sheet báo cáo · 25 tab · P&L · Lớp báo cáo Lark Sheet báo cáo 25 tab · P&L 5 dashboard · DB1–DB5 · Lớp báo cáo 5 dashboard DB1–DB5 Chủ DN quyết định · giá · tiến độ · lãi · Architecture component Chủ DN quyết định giá · tiến độ · lãi gửi yêu cầu nhập tay yêu cầu thô form đã điền khách chốt bàn giao cần vé nghĩa vụ chênh lệch doanh thu tiến độ P&L kỳ việc đang kẹt LarkBase — một nguồn sự thật Lớp báo cáo Legend Kênh nhập liệu Xử lý & báo cáo Nơi lưu dữ liệu Cloud Security Message bus Người dùng / đối tác